KIỂU DỮ LIỆU
Các giá trị chứa trong biến có nhiều kiểu khác nhau như số thực, số nguyên, chuỗi, đúng sai,...gọi là kiểu dữ liệu. Trong quá trình viết Code, cần phải hiểu rõ kiểu giá trị để khai báo cho đúng.
| Kiểu |
Biểu diễn |
Dãy giá trị |
Giá trị mặc định |
| bool |
Giá trị Boolean |
True hoặc False |
False |
| byte |
Kiểu unsigned integer (8 bit) |
0 tới 255 |
0 |
| char |
Kiểu Unicode character (16 bit) |
U +0000 tới U +ffff |
'\0' |
| decimal |
Kiểu thập phân (128 bit) |
(-7.9 x 1028 tới 7.9 x 1028) / 100 to 28 |
0.0M |
| double |
Kiểu double (64 bit) |
(+/-)5.0 x 10-324 tới (+/-)1.7 x 10308 |
0.0D |
| float |
Kiểu float (32 bit) |
-3.4 x 1038 tới + 3.4 x 1038 |
0.0F |
| int |
Kiểu integer (32 bit) |
-2,147,483,648 tới 2,147,483,647 |
0 |
| long |
Kiểu signed integer (64 bit) |
-9,223,372,036,854,775,808 tới 9,223,372,036,854,775,807 |
0L |
| sbyte |
Kiểu signed integer (8 bit) |
-128 tới 127 |
0 |
| short |
Kiểu signed integer (16 bit) |
-32,768 tới 32,767 |
0 |
| uint |
Kiểu unsigned integer (32 bit) |
0 tới 4,294,967,295 |
0 |
| ulong |
Kiểu unsigned integer (64 bit) |
0 tới 18,446,744,073,709,551,615 |
0 |
| ushort |
Kiểu unsigned integer (16 bit) |
0 tới 65,535 |
0 |
Ngoài các kiểu dữ liệu thông thường như trên, trong Revit còn được định nghĩa thêm nhiều kiểu dữ liệu đặc thù khác như đối tượng (Element), tham số (Parameter), Tường (Wall), Sàn( Floor),...
|