NPD HocRevitVN
  • HOME
  • GIỚI THIỆU
  • KHÓA HỌC
  • GHI DANH
  • HỌC VIÊN
    • Đăng nhập học viên
  • SÁCH / GIÁO TRÌNH
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / Sách / Giáo trình / Bí quyết làm chủ Revit
Mục lục
Bí quyết làm chủ Revit
  • Bí quyết làm chủ Revit
    • Bi-quyet-lam-chu-Revit
    • Danh mục "Bí quyết làm chủ Revit"
      • Danh-Muc
    • Lời nói đầu
      • Loi-noi-dau
    • Lời giới thiệu
      • Loi-gioi-thieu
    • CHƯƠNG 1- GIỚI THIỆU PHẦN MỀM REVIT
      • CHUONG-1-GIOI-THIEU-PHAN-MEM-REVIT
      • CHUONG-1-GIOI-THIEU-PHAN-MEM-REVIT
      • 1.1- Giới thiệu tổng quan phần mềm Revit
        • Gioi-thieu-tong-quan-phan-mem-Revit
        • 1.1.1- Lợi ích của việc sử dụng phần mềm Revit
          • Loi-ich-cua-viec-su-dung-phan-mem-Revit
        • 1.1.2- Tiềm năng và cách tiếp cận Revit
          • Tiem-nang-va-cach-tiep-can-Revit
      • 1.2- Sự khác biệt giữa Revit với các công cụ hỗ trợ thiết kế khác
        • Su-khac-biet-giua-Revit-voi-cac-cong-cu-ho-tro-thiet-ke-khac
        • 1.2.1- Các tính năng khác biệt
          • Cac-tinh-nang-khac-biet-
        • 1.2.2- Tiến trình triển khai hồ sơ của dự án với Revit
          • Tien-trinh-trien-khai-ho-so-cua-du-an-voi-Revit
      • 1.3- Phương pháp ứng dụng Revit hiệu quả
        • Phuong-phap-ung-dung-Revit-hieu-qua
        • 1.3.1- Mô hình B.I.M của Revit
          • Mo-hinh-BIM-cua-Revit
        • 1.3.2- Bí quyết tiếp cận Revit
          • Bi-quyet-tiep-can-Revit
        • 1.3.3- Quy trình sử dụng Revit trong công việc
          • Quy-trinh-su-dung-Revit-trong-cong-viec
        • 1.3.4- Một số ví dụ về sản phẩm của Revit
          • Mot-so-vi-du-ve-san-pham-cua-Revit
        • 1.3.3- Quy trình sử dụng Revit trong công việc
    • CHƯƠNG 2- GIAO DIỆN VÀ CÁC KỸ THUẬT CƠ BẢN
      • CHUONG-2-GIAO-DIEN-VA-CAC-KY-THUAT-CO-BAN
      • 2.1- Bố cục giao diện và mô tả chức năng nút lệnh
        • Bo-cuc-giao-dien-va-mo-ta-chuc-nang-nut-lenh
        • 2.1.1- Phân vùng chức năng Menu trên giao diện
          • 2.1.1a- Phân vùng chức năng Menu trên giao diện
            • Phan-vung-chuc-nang-Menu-tren-giao-dien
          • 2.1.1b- Vùng giao diện quản lý thông tin
            • Vung-giao-dien-quan-ly-thong-tin
          • 2.1.1c- Thanh điều khiển sự hiển thị trên hình chiếu
            • Thanh-dieu-khien-su-hien-thi-tren-hinh-chieu-
        • 2.1.2- Các lệnh chi tiết trong vùng Menu
          • 2.1.2a- Tạo các đối tượng 3D kiến trúc - Architecture
            • Tao-cac-doi-tuong-3D-kien-truc--Architecture
          • 2.1.2b- Tạo các đối tượng 3D kết cấu - Structure
            • Tao-cac-doi-tuong-3D-ket-cau--Structure
          • 2.1.2c- Tạo các đối tượng 3D MEP
            • Tao-cac-doi-tuong-3D-MEP
          • 2.1.2d- Các lệnh trong vùng Menu chỉnh sửa - Modify
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-chinh-sua--Modify
          • 2.1.2e- Các lệnh trong vùng Menu tạo đối tượng 2D - Annotate
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-tao-doi-tuong-2D--Annotate
          • 2.1.2f- Các lệnh trong vùng Menu làm việc trên hình chiếu - View
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-lam-viec-tren-hinh-chieu--View
          • 2.1.2g- Các lệnh trong vùng Menu quản lý thông tin dự án - Manage
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-quan-ly-thong-tin-du-an--Manage
          • 2.1.2h- Các lệnh trong vùng Menu phối hợp nhóm - Colaborate
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-phoi-hop-nhom--Colaborate
          • 2.1.2i- Các lệnh trong vùng Menu phối dựng hình linh hoạt - Massing + Site
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-phoi-dung-hinh-linh-hoat--Massing-+-Site
          • 2.1.2j- Các lệnh trong vùng Menu liên kết file ngoài - Insert
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-lien-ket-file-ngoai--Insert
          • 2.1.2k- Các lệnh trong vùng Menu tính toán phân tích - Analytical
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-tinh-toan-phan-tich--Analytical
          • 2.1.2l- Các lệnh trong vùng Menu lệnh ngoài - Addin
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-lenh-ngoai--Addin
      • 2.2- Thiết đặt cấu hình, đặt lệnh tắt
        • 2.2.1- Cấu hình chung
          • Cau-hinh-chung
          • 2.2.1a- Tham số chung cho Ứng dụng
            • Tham-so-chung-cho-Ung-dung
          • 2.2.1b- Trang User Inetrface
            • Trang-User-Inetrface
          • 2.2.1c- Trang File Locations
            • Trang-File-Locations
          • 2.2.1d- Trang Check spelling
            • Trang-Check-spelling
          • 2.2.1e- Trang ViewCube
            • Trang-ViewCube
        • 2.2.2- Mở bản hộp thoại quản lý KeyShotcut
          • Mo-ban-hop-thoai-quan-ly-KeyShotcut
        • 2.2.3- Các lệnh tắt khuyến nghị
          • Cac-lenh-tat-khuyen-nghi
      • 2.3- Kỹ thuật chọn đối tượng
        • Ky-thuat-chon-doi-tuong
        • 2.3.1- Dùng chuột trái chọn trực tiếp
          • Dung-chuot-trai-chon-truc-tiep
        • 2.3.2- Dùng chuột phải
          • Dung-chuot-phai
        • 2.3.3- Dùng bộ lọc
          • Dung-bo-loc
        • 2.3.4- Chọn đối tượng theo tập hợp đã lưu trước
          • Chon-doi-tuong-theo-tap-hop-da-luu-truoc
        • 2.3.5- Chọn đối tượng bằng chỉ số ID
          • Chon-doi-tuong-bang-chi-so-ID
        • 2.3.6- Chọn đối tượng dựa vào hình chiếu khác
          • Chon-doi-tuong-dua-vao-hinh-chieu-khac
      • 2.4- Kỹ thuật truy bắt điểm
        • Ky-thuat-truy-bat-diem
    • CHƯƠNG 3- NGUYÊN TẮC CHUNG TẠO CHỈNH SỬA ĐỐI TƯỢNG
      • CHUONG-3-NGUYEN-TAC-CHUNG-TAO-CHINH-SUA-DOI-TUONG
      • 3.1- Phân biệt các đối tượng trong Revit
        • Phan-biet-cac-doi-tuong-trong-Revit
        • 3.1.1- Đối tượng mô hình 3D
          • Doi-tuong-mo-hinh-3D
        • 3.1.2- Đối tượng 2D
          • Doi-tuong-2D
        • 3.1.3- Đối tượng data
          • Doi-tuong-data
        • 3.1.4- Đối tượng Family
          • Doi-tuong-Family
      • 3.2- Xác định điểm chuẩn dự án
        • Xac-dinh-diem-chuan-du-an
        • 3.2.1- Tọa độ điểm khảo sát
          • Toa-do-diem-khao-sat
        • 3.2.2- Tọa độ điểm chuẩn dự án
          • Toa-do-diem-chuan-du-an
      • 3.2.1- Tọa độ điểm khảo sát
      • 3.3- Tạo và chỉnh sửa đối tượng 3D
        • 3.3.1- Mặt phẳng làm việc trong Revit
          • Mat-phang-lam-viec
        • 3.3.2- Family hệ thống trong Revit
          • Family-he-thong-
        • 3.3.3- Family thiết kế ngoài
          • Family-thiet-ke-ngoai
        • 3.3.3a- Giới thiệu Family thiết kế ngoài
          • Family-thiet-ke-ngoai
        • 3.3.3b- Tạo kịch bản Family thiết kế ngoài cho Revit
          • Family-thiet-ke-ngoai
        • 3.3.3c- Chọn Template Family thiết kế ngoàicho Revit
          • Family-thiet-ke-ngoai
        • 3.3.3d- Giao diện để thiết kế Family ngoài
          • Family-thiet-ke-ngoai
        • 3.3.3e- Vẽ tham chiếu để thiết kế Family ngoài
          • Family-thiet-ke-ngoai
        • 3.3.3f- Định nghĩa và gán tham số cho Family thiết kế ngoài
          • Family-thiet-ke-ngoai
        • 3.3.3g- Kiểm tra Family thiết kế ngoài
          • Family-thiet-ke-ngoai
      • 3.4- Dựng hình với Massing
        • Dung-hinh-voi-Massing
        • 3.4.1- Massing- Giao diện
      • 3.5 - Tạo và chỉnh sửa đối tượng 2D
        • Tao-va-chinh-sua-doi-tuong-2D
        • 3.5.1- Vẽ đối tượng 2D trực tiếp trên View
          • Ve-doi-tuong-2D-truc-tiep-tren-View
        • 3.5.2- Vẽ đối tượng 2D thông qua Family
          • Ve-doi-tuong-2D-thong-qua-Family
      • 3.6- Định nghĩa và chỉnh sửa tham số - dữ liệu
        • 3.6.1- Định nghĩa tham số trong file dự án Revit
          • Dinh-nghia-tham-so-trong-file-du-an
        • 3.6.2- Định nghĩa tham số trong Family
          • Dinh-nghia-tham-so-trong-Family
      • 3.7- Import dữ liệu từ bên ngoài
        • Import-du-lieu-tu-ben-ngoai
        • 3.7.1- Link file
          • Link-file-
        • 3.7.2- Import file
          • Import-file-
    • CHƯƠNG 4- THIẾT LẬP ĐƯỜNG NÉT, MÀU SẮC, VẬT LIỆU
      • CHUONG-4-THIET-LAP-DUONG-NET,-MAU-SAC,-VAT-LIEU
      • 4.1- Định nghĩa kiểu đơn vị, kích thước, chữ
        • 4.1.1- Định dạng đơn vị
          • Dinh-dang-don-vi
        • 4.1.2- Định dạng kiểu kích thước
          • Dinh-dang-kieu-kich-thuoc
        • 4.1.3- Định dạng kiểu chữ (Text)
          • Dinh-dang-kieu-chu-(Text)-
      • 4.2- Định nghĩa dạng đường nét, ký hiệu
        • 4.2.1- Tạo mẫu nét bút trong Revit (Line Pattern)
          • Tao-mau-net-but-(Line-Pattern)
        • 4.2.2- Tạo độ rộng nét bút (Line Weights)
          • Tao-do-rong-net-but-(Line-Weights)
        • 4.2.3- Định nghĩa đường nét cho đối tượng 2D
          • Dinh-nghia-duong-net-cho-doi-tuong-2D
        • 4.2.4- Tạo mẫu mô tả vật liệu (Fill-Pattern)
          • Tao-mau-mo-ta-vat-lieu-(Fill-Pattern)
        • 4.2.5- Cài đặt định dạng nét của đối tượng tham chiếu
          • Cai-dat-dinh-dang-net-cua-doi-tuong-tham-chieu
        • 4.2.6- Cài đặt phiên bản chỉnh sửa (Revisions)
          • Cai-dat-phien-ban-chinh-sua-(Revisions)
        • 4.2.7- Cài đặt nét cho file Import
          • Cai-dat-net-cho-file-Import
      • 4.3- Thiết lập định dạng cho đối tượng 3D, 2D
        • Thiet-lap-dinh-dang-cho-doi-tuong-3D,-2D
      • 4.4- Thiết lập định dạng cho đối tượng tùy biến trên hình chiếu
        • Thiet-lap-dinh-dang-cho-doi-tuong-tuy-bien-tren-hinh-chieu
        • 4.4.1- Thay đổi định dạng riêng trên View: Override Graphic in View
          • Thay-doi-dinh-dang-rieng-tren-View:-Override-Graphic-in-View
        • 4.4.2- Thay đổi sự hiển thị từng đường (line) của đối tượng 3D trên View
          • Thay-doi-su-hien-thi-tung-duong-(line)-cua-doi-tuong-3D-tren-View
      • 4.5- Thiết kế vật liệu
        • 4.5.1- Thiết kế vật liệu - Material
          • Thiet-ke-vat-lieu--Material
        • 4.5.2- Gán vật liệu cho đối tượng
          • Gan-vat-lieu-cho-doi-tuong
        • 4.5.3- Dùng ảnh dán trực tiếp lên bề mặt đối tượng – Decal
          • Dung-anh-dan-truc-tiep-len-be-mat-doi-tuong-–-Decal
      • 4.6- Kế thừa dữ liệu từ các file dự án khác và xóa dữ liệu thừa trong file Revit
        • Ke-thua-du-lieu-tu-cac-file-du-an-khac
    • CHƯƠNG 5- KỸ THUẬT VIEW
      • CHUONG-5-KY-THUAT-VIEW
      • 5.1- Tầm quan trọng của kỹ thuật View
        • Tam-quan-trong-cua-ky-thuat-View-1
        • 5.1.1- Thiết kế xây dựng với Revit bao gồm 5 công đoạn
          • Thiet-ke-xay-dung-voi-Revit-bao-gom-5-cong-doan
        • 5.1.2- Các bước trong kỹ thuật View
          • Cac-buoc-trong-ky-thuat-View
      • 5.2- Các loại hình chiếu
        • 5.2.1- Mặt bằng
          • Mat-bang
        • 5.2.2- Mặt đứng
          • Mat-dung
        • 5.2.3- Mặt cắt
          • Mat-cat
        • 5.2.4- Trích đoạn
          • Trich-doan
        • 5.2.5- Hình chiếu 3D
          • Hinh-chieu-3D
        • 5.2.6- Loại View mở rộng (Drafting View)
          • Loai-View-mo-rong-(Drafting-View)
        • 5.2.7- Các tác vụ cơ bản trên View
          • Cac-tac-vu-co-ban-tren-View
      • 5.3- Tham số điều khiển View
        • Tham-so-dieu-khien-View
        • 5.3.1- Thanh View Control
          • Thanh-View-Control
        • 5.3.2- Hộp thoại Properties chứa tham số View
          • Hop-thoai-Properties-chua-tham-so-View
      • 5.4- Giới hạn không gian hiển thị của hình chiếu
        • Gioi-han-khong-gian-hien-thi-cua-hinh-chieu
        • 5.4.1- Giới hạn theo phương X,Y
          • Gioi-han-theo-phuong-X,Y
        • 5.4.2- Giới hạn theo phương Z
          • Gioi-han-theo-phuong-Z
        • 5.4.3- Giới hạn trong hình chiếu 3D
          • Gioi-han-trong-hinh-chieu-3D
        • 5.4.4- Tạo giới hạn phương X,Y nhanh và thống nhất với Scope Box
          • Tao-gioi-han-phuong-X,Y-nhanh-va-thong-nhat-voi-Scope-Box
      • 5.5- Năm phương pháp điều khiển sự hiển thị của đối tượng
        • 5.5.1- Phương thức 1: Tác động đến những đối tượng được chọn
          • Phuong-thuc-1:-Tac-dong-den-nhung-doi-tuong-duoc-chon
        • 5.5.2- Phương thức 2: Tác động đến tập hợp đối tượng cùng loại (Category) đối tượng chọn
          • Phuong-thuc-2:-Tac-dong-den-tap-hop-doi-tuong-cung-loai--------------(Category)-doi-tuong-chon
        • 5.5.3- Phương thức 3: Tác động đến tập hợp đối tượng chọn trước theo điều kiện
          • Phuong-thuc-3:-Tac-dong-den-tap-hop-doi-tuong-chon-truoc---------------theo-dieu-kien
        • 5.5.4- Phương thức 4: Tác động đến tập hợp đối tượng không thuộc định dạng của Revit
          • Phuong-thuc-4:-Tac-dong-den-tap-hop-doi-tuong-khong-thuoc-dinh-dang-cua-Revit
        • 5.5.5- Phương thức 5: Tác động đến đối tượng thuộc Worksets, Design Option, File Link
          • Phuong-thuc-5:-Tac-dong-den-doi-tuong-thuoc-Worksets,- Design-Option,-File-Link
      • 5.6- Sử dụng View Template
        • 5.6.1- Mục đích của việc sử dụng View Template
          • Muc-dich-cua-viec-su-dung-View-Template
        • 5.6.2- Tạo View Template
          • Tao-View-Template
        • 5.6.3- Cách sử dụng View Template
          • Cach-su-dung-View-Template
    • CHƯƠNG 6- TẠO BẢNG CHÚ THÍCH, THỐNG KÊ
      • CHUONG-6-TAO-BANG-CHU-THICH,-THONG-KE
      • 6.1- Thông tin dự án trong file Revit
        • Thong-tin-du-an
      • 6.2- Tạo chú thích
        • Tao-chu-thich
        • 6.2.1- Viết chữ trực tiếp và trỏ vào đối tượng
          • Viet-chu-truc-tiep-va-tro-vao-doi-tuong
        • 6.2.2- Viết chú thích dạng số rồi liệt kê số, chú giải ở một góc bản vẽ
          • Viet-chu-thich-dang-so-roi-liet-ke-so,-chu-giai-o-mot-goc-ban-ve
        • 6.2.3- Dùng Family 2D - Tag để chú thích thông tin lấy từ mô hình
          • Dung-Family-2D--Tag-de-chu-thich-thong-tin-lay-tu-mo-hinh
        • 6.2.4- Dùng Family 2D - Tag để chú thích thông tin lấy từ vật liệu
          • Dung-Family-2D--Tag-de-chu-thich-thong-tin-lay-tu-vat-lieu
      • 6.3- Tạo chú thích chung (Legend)
        • Tao-chu-thich-chung-(Legend)
        • 6.3.1- Tạo chú thích trực tiếp
          • Tao-chu-thich-truc-tiep
        • 6.3.2- Dùng key-note, loại thông tin được link từ File *.txt vào dự án
          • Dung-key-note,-loai-thong-tin-duoc-link-tu-File-*txt-vao-du-an
        • 6.3.3- Tạo chi tiết điển hình
          • Tao-chi-tiet-dien-hinh
      • 6.4- Tạo bảng thống kê
        • Tao-bang-thong-ke
        • 6.4.1- Nguyên tắc chung thiết kế bảng thống kê
          • Nguyen-tac-chung-thiet-ke-bang-thong-ke
    • CHƯƠNG 7- QUẢN LÝ DỮ LIỆU TRONG DỰ ÁN
      • CHUONG-7-QUAN-LY-DU-LIEU-TRONG-DU-AN
      • 7.1- Cách đặt tên đối tượng (File, Family, View…) trong Revit
        • Cach-dat-ten-doi-tuong-(File,-Family,-View…)
        • 7.1.1- Tên File Revit
          • Ten-File
        • 7.1.2- Tên Family Revit
          • Ten-Family
      • 7.2- Tổ chức View trong Project Browser của Revit
        • To-chuc-View-trong-Project-Browser-(hinh-chieu)
        • 7.2.1- Thiết kế cách tổ chức dữ liệu trong Revit.
          • Thiet-ke-cach-to-chuc
      • 7.3- Cấu trúc thư viện cấu kiện trong dự án Revit
        • Cau-truc-thu-vien-cau-kien-trong-du-an-Revit
      • 7.4- Tổ chức, khai thác thư viện cấu kiện bên ngoài
        • To-chuc,-khai-thac-thu-vien-cau-kien-ben-ngoai
      • 7.5- Làm việc theo nhóm (Workgroup)
        • 7.5.1- Giới thiệu mô hình làm việc nhóm
          • Gioi-thieu-mo-hinh-lam-viec-nhom
        • 7.5.2- Các tác vụ phối hợp nhóm trong Revit
          • Cac-tac-vu-phoi-hop-nhom
        • 7.5.3- Làm việc nhóm với BIM 360
          • Bài 705
    • CHƯƠNG 8 - CÀI ĐẶT PLUG-IN
      • CHUONG-8--CAI-DAT-PLUG-IN
      • 8.1- Bản chất và cấu trúc của Plug-in
        • 8.1.1- Bản chất
          • Ban-chat
        • 8.1.2- Cấu trúc Plug-in
          • Cau-truc-Plug-in
      • 8.2- Cách cài đặt Plug-in
        • Cach-cai-dat-Plug-in
        • 8.2.1- Bước 1: Cài đặt ứng dụng quản lý Plug-in
          • Buoc-1:-Cai-dat-ung-dung-quan-ly-Plug-in
        • 8.2.2- Bước 1: Cài đặt các lệnh ngoài
          • Buoc-1:-Cai-dat-cac-lenh-ngoai
      • 8.3- Ứng dụng xuất khối lượng sang chương trình dự toán
        • Ung-dung-xuat-khoi-luong-sang-chuong-trinh-du-toan
        • 8.3.1- Sơ lược các bước lập dự toán
          • So-luoc-cac-buoc-lap-du-toan
        • 8.3.2- Cấu trúc chương trình dự toán online
          • Cau-truc-chuong-trinh-du-toan-online
        • 8.3.3- Xuất khối lượng từ Revit sang chương trình DutoanOnline
          • Xuat-khoi-luong-tu-Revit-sang-chuong-trinh-DutoanOnline
      • 8.4- Ứng dụng thống kê thép
        • Ung-dung-thong-ke-thep
        • 8.4.1- Cốt thép trong bê tông
          • Cot-thep-trong-be-tong
        • 8.4.2- Thống kê cốt thép
          • Thong-ke-cot-thep
    • CHƯƠNG 9 - XUẤT HỒ SƠ THIẾT KẾ
      • CHUONG-9--XUAT-HO-SO-THIET-KE
      • 9.1- Thiết kế khung tên: (Family Tilte Block)
        • Thiet-ke-khung-ten:-(Family-Tilte-Block)
      • 9.2- Tạo một bản vẽ (Sheet)
        • Tao-mot-ban-ve-(Sheet)
      • 9.3- Thiết kế danh mục bản vẽ
        • Thiet-ke-danh-muc-ban-ve
        • 9.3.1- Sắp xếp theo nhóm
          • Sap-xep-theo-nhom
      • 9.4- Kỹ thuật in ra máy in, PDF, CAD
        • Ky-thuat-in-ra-may-in,-PDF,-CAD
        • 9.4.1- Thiết lập tham số máy in cho Revit
          • Thiet-lap-tham-so-may-in
        • 9.4.2- Thiết lập biến layer, màu, nét xuất Revit sang CAD
          • Thiet-lap-bien-layer,-mau,-net-xuat-sang-CAD
    • Phụ lục
      • Phu-luc
    • Hướng dẫn sử dụng Ebook_NPD
      • Huong-dan-su-dung-Ebook_NPD
Bí quyết làm chủ Revit
6.3- Tạo chú thích chung (Legend)

Tao-chu-thich-chung-(Legend)

6.3- Tạo chú thích chung (Legend)


 Vào View»Create»Legends
Bìa sách Bí quyết làm chủ Revit

Bí quyết làm chủ Revit

---

Đăng ký học Liên hệ tư vấn
Bài trước Tao-chu-thich Bài sau Tao-bang-thong-ke
BIM Revit thực hành NPD
601/1 Lô A, CMT8, Q10, TP.HCM
Website: hocrevit.vn
Zalo/ĐT: 0917 911 001 (Cô Loan)
Email: nguyenbichloan01@gmail.com
Facebook | YouTube
Tư vấn nhanh cùng cô Loan Thường phản hồi sớm
Đang tải nội dung tư vấn...
f Zalo