NPD HocRevitVN
  • HOME
  • GIỚI THIỆU
  • KHÓA HỌC
  • GHI DANH
  • HỌC VIÊN
    • Đăng nhập học viên
  • SÁCH / GIÁO TRÌNH
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / Sách / Giáo trình / Bí quyết làm chủ Revit
Mục lục
Bí quyết làm chủ Revit
  • Bí quyết làm chủ Revit
    • Bi-quyet-lam-chu-Revit
    • Danh mục "Bí quyết làm chủ Revit"
      • Danh-Muc
    • Lời nói đầu
      • Loi-noi-dau
    • Lời giới thiệu
      • Loi-gioi-thieu
    • CHƯƠNG 1- GIỚI THIỆU PHẦN MỀM REVIT
      • CHUONG-1-GIOI-THIEU-PHAN-MEM-REVIT
      • CHUONG-1-GIOI-THIEU-PHAN-MEM-REVIT
      • 1.1- Giới thiệu tổng quan phần mềm Revit
        • Gioi-thieu-tong-quan-phan-mem-Revit
        • 1.1.1- Lợi ích của việc sử dụng phần mềm Revit
          • Loi-ich-cua-viec-su-dung-phan-mem-Revit
        • 1.1.2- Tiềm năng và cách tiếp cận Revit
          • Tiem-nang-va-cach-tiep-can-Revit
      • 1.2- Sự khác biệt giữa Revit với các công cụ hỗ trợ thiết kế khác
        • Su-khac-biet-giua-Revit-voi-cac-cong-cu-ho-tro-thiet-ke-khac
        • 1.2.1- Các tính năng khác biệt
          • Cac-tinh-nang-khac-biet-
        • 1.2.2- Tiến trình triển khai hồ sơ của dự án với Revit
          • Tien-trinh-trien-khai-ho-so-cua-du-an-voi-Revit
      • 1.3- Phương pháp ứng dụng Revit hiệu quả
        • Phuong-phap-ung-dung-Revit-hieu-qua
        • 1.3.1- Mô hình B.I.M của Revit
          • Mo-hinh-BIM-cua-Revit
        • 1.3.2- Bí quyết tiếp cận Revit
          • Bi-quyet-tiep-can-Revit
        • 1.3.3- Quy trình sử dụng Revit trong công việc
          • Quy-trinh-su-dung-Revit-trong-cong-viec
        • 1.3.4- Một số ví dụ về sản phẩm của Revit
          • Mot-so-vi-du-ve-san-pham-cua-Revit
        • 1.3.3- Quy trình sử dụng Revit trong công việc
    • CHƯƠNG 2- GIAO DIỆN VÀ CÁC KỸ THUẬT CƠ BẢN
      • CHUONG-2-GIAO-DIEN-VA-CAC-KY-THUAT-CO-BAN
      • 2.1- Bố cục giao diện và mô tả chức năng nút lệnh
        • Bo-cuc-giao-dien-va-mo-ta-chuc-nang-nut-lenh
        • 2.1.1- Phân vùng chức năng Menu trên giao diện
          • 2.1.1a- Phân vùng chức năng Menu trên giao diện
            • Phan-vung-chuc-nang-Menu-tren-giao-dien
          • 2.1.1b- Vùng giao diện quản lý thông tin
            • Vung-giao-dien-quan-ly-thong-tin
          • 2.1.1c- Thanh điều khiển sự hiển thị trên hình chiếu
            • Thanh-dieu-khien-su-hien-thi-tren-hinh-chieu-
        • 2.1.2- Các lệnh chi tiết trong vùng Menu
          • 2.1.2a- Tạo các đối tượng 3D kiến trúc - Architecture
            • Tao-cac-doi-tuong-3D-kien-truc--Architecture
          • 2.1.2b- Tạo các đối tượng 3D kết cấu - Structure
            • Tao-cac-doi-tuong-3D-ket-cau--Structure
          • 2.1.2c- Tạo các đối tượng 3D MEP
            • Tao-cac-doi-tuong-3D-MEP
          • 2.1.2d- Các lệnh trong vùng Menu chỉnh sửa - Modify
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-chinh-sua--Modify
          • 2.1.2e- Các lệnh trong vùng Menu tạo đối tượng 2D - Annotate
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-tao-doi-tuong-2D--Annotate
          • 2.1.2f- Các lệnh trong vùng Menu làm việc trên hình chiếu - View
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-lam-viec-tren-hinh-chieu--View
          • 2.1.2g- Các lệnh trong vùng Menu quản lý thông tin dự án - Manage
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-quan-ly-thong-tin-du-an--Manage
          • 2.1.2h- Các lệnh trong vùng Menu phối hợp nhóm - Colaborate
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-phoi-hop-nhom--Colaborate
          • 2.1.2i- Các lệnh trong vùng Menu phối dựng hình linh hoạt - Massing + Site
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-phoi-dung-hinh-linh-hoat--Massing-+-Site
          • 2.1.2j- Các lệnh trong vùng Menu liên kết file ngoài - Insert
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-lien-ket-file-ngoai--Insert
          • 2.1.2k- Các lệnh trong vùng Menu tính toán phân tích - Analytical
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-tinh-toan-phan-tich--Analytical
          • 2.1.2l- Các lệnh trong vùng Menu lệnh ngoài - Addin
            • Cac-lenh-trong-vung-Menu-lenh-ngoai--Addin
      • 2.2- Thiết đặt cấu hình, đặt lệnh tắt
        • 2.2.1- Cấu hình chung
          • Cau-hinh-chung
          • 2.2.1a- Tham số chung cho Ứng dụng
            • Tham-so-chung-cho-Ung-dung
          • 2.2.1b- Trang User Inetrface
            • Trang-User-Inetrface
          • 2.2.1c- Trang File Locations
            • Trang-File-Locations
          • 2.2.1d- Trang Check spelling
            • Trang-Check-spelling
          • 2.2.1e- Trang ViewCube
            • Trang-ViewCube
        • 2.2.2- Mở bản hộp thoại quản lý KeyShotcut
          • Mo-ban-hop-thoai-quan-ly-KeyShotcut
        • 2.2.3- Các lệnh tắt khuyến nghị
          • Cac-lenh-tat-khuyen-nghi
      • 2.3- Kỹ thuật chọn đối tượng
        • Ky-thuat-chon-doi-tuong
        • 2.3.1- Dùng chuột trái chọn trực tiếp
          • Dung-chuot-trai-chon-truc-tiep
        • 2.3.2- Dùng chuột phải
          • Dung-chuot-phai
        • 2.3.3- Dùng bộ lọc
          • Dung-bo-loc
        • 2.3.4- Chọn đối tượng theo tập hợp đã lưu trước
          • Chon-doi-tuong-theo-tap-hop-da-luu-truoc
        • 2.3.5- Chọn đối tượng bằng chỉ số ID
          • Chon-doi-tuong-bang-chi-so-ID
        • 2.3.6- Chọn đối tượng dựa vào hình chiếu khác
          • Chon-doi-tuong-dua-vao-hinh-chieu-khac
      • 2.4- Kỹ thuật truy bắt điểm
        • Ky-thuat-truy-bat-diem
    • CHƯƠNG 3- NGUYÊN TẮC CHUNG TẠO CHỈNH SỬA ĐỐI TƯỢNG
      • CHUONG-3-NGUYEN-TAC-CHUNG-TAO-CHINH-SUA-DOI-TUONG
      • 3.1- Phân biệt các đối tượng trong Revit
        • Phan-biet-cac-doi-tuong-trong-Revit
        • 3.1.1- Đối tượng mô hình 3D
          • Doi-tuong-mo-hinh-3D
        • 3.1.2- Đối tượng 2D
          • Doi-tuong-2D
        • 3.1.3- Đối tượng data
          • Doi-tuong-data
        • 3.1.4- Đối tượng Family
          • Doi-tuong-Family
      • 3.2- Xác định điểm chuẩn dự án
        • Xac-dinh-diem-chuan-du-an
        • 3.2.1- Tọa độ điểm khảo sát
          • Toa-do-diem-khao-sat
        • 3.2.2- Tọa độ điểm chuẩn dự án
          • Toa-do-diem-chuan-du-an
      • 3.2.1- Tọa độ điểm khảo sát
      • 3.3- Tạo và chỉnh sửa đối tượng 3D
        • 3.3.1- Mặt phẳng làm việc trong Revit
          • Mat-phang-lam-viec
        • 3.3.2- Family hệ thống trong Revit
          • Family-he-thong-
        • 3.3.3- Family thiết kế ngoài
          • Family-thiet-ke-ngoai
        • 3.3.3a- Giới thiệu Family thiết kế ngoài
          • Family-thiet-ke-ngoai
        • 3.3.3b- Tạo kịch bản Family thiết kế ngoài cho Revit
          • Family-thiet-ke-ngoai
        • 3.3.3c- Chọn Template Family thiết kế ngoàicho Revit
          • Family-thiet-ke-ngoai
        • 3.3.3d- Giao diện để thiết kế Family ngoài
          • Family-thiet-ke-ngoai
        • 3.3.3e- Vẽ tham chiếu để thiết kế Family ngoài
          • Family-thiet-ke-ngoai
        • 3.3.3f- Định nghĩa và gán tham số cho Family thiết kế ngoài
          • Family-thiet-ke-ngoai
        • 3.3.3g- Kiểm tra Family thiết kế ngoài
          • Family-thiet-ke-ngoai
      • 3.4- Dựng hình với Massing
        • Dung-hinh-voi-Massing
        • 3.4.1- Massing- Giao diện
      • 3.5 - Tạo và chỉnh sửa đối tượng 2D
        • Tao-va-chinh-sua-doi-tuong-2D
        • 3.5.1- Vẽ đối tượng 2D trực tiếp trên View
          • Ve-doi-tuong-2D-truc-tiep-tren-View
        • 3.5.2- Vẽ đối tượng 2D thông qua Family
          • Ve-doi-tuong-2D-thong-qua-Family
      • 3.6- Định nghĩa và chỉnh sửa tham số - dữ liệu
        • 3.6.1- Định nghĩa tham số trong file dự án Revit
          • Dinh-nghia-tham-so-trong-file-du-an
        • 3.6.2- Định nghĩa tham số trong Family
          • Dinh-nghia-tham-so-trong-Family
      • 3.7- Import dữ liệu từ bên ngoài
        • Import-du-lieu-tu-ben-ngoai
        • 3.7.1- Link file
          • Link-file-
        • 3.7.2- Import file
          • Import-file-
    • CHƯƠNG 4- THIẾT LẬP ĐƯỜNG NÉT, MÀU SẮC, VẬT LIỆU
      • CHUONG-4-THIET-LAP-DUONG-NET,-MAU-SAC,-VAT-LIEU
      • 4.1- Định nghĩa kiểu đơn vị, kích thước, chữ
        • 4.1.1- Định dạng đơn vị
          • Dinh-dang-don-vi
        • 4.1.2- Định dạng kiểu kích thước
          • Dinh-dang-kieu-kich-thuoc
        • 4.1.3- Định dạng kiểu chữ (Text)
          • Dinh-dang-kieu-chu-(Text)-
      • 4.2- Định nghĩa dạng đường nét, ký hiệu
        • 4.2.1- Tạo mẫu nét bút trong Revit (Line Pattern)
          • Tao-mau-net-but-(Line-Pattern)
        • 4.2.2- Tạo độ rộng nét bút (Line Weights)
          • Tao-do-rong-net-but-(Line-Weights)
        • 4.2.3- Định nghĩa đường nét cho đối tượng 2D
          • Dinh-nghia-duong-net-cho-doi-tuong-2D
        • 4.2.4- Tạo mẫu mô tả vật liệu (Fill-Pattern)
          • Tao-mau-mo-ta-vat-lieu-(Fill-Pattern)
        • 4.2.5- Cài đặt định dạng nét của đối tượng tham chiếu
          • Cai-dat-dinh-dang-net-cua-doi-tuong-tham-chieu
        • 4.2.6- Cài đặt phiên bản chỉnh sửa (Revisions)
          • Cai-dat-phien-ban-chinh-sua-(Revisions)
        • 4.2.7- Cài đặt nét cho file Import
          • Cai-dat-net-cho-file-Import
      • 4.3- Thiết lập định dạng cho đối tượng 3D, 2D
        • Thiet-lap-dinh-dang-cho-doi-tuong-3D,-2D
      • 4.4- Thiết lập định dạng cho đối tượng tùy biến trên hình chiếu
        • Thiet-lap-dinh-dang-cho-doi-tuong-tuy-bien-tren-hinh-chieu
        • 4.4.1- Thay đổi định dạng riêng trên View: Override Graphic in View
          • Thay-doi-dinh-dang-rieng-tren-View:-Override-Graphic-in-View
        • 4.4.2- Thay đổi sự hiển thị từng đường (line) của đối tượng 3D trên View
          • Thay-doi-su-hien-thi-tung-duong-(line)-cua-doi-tuong-3D-tren-View
      • 4.5- Thiết kế vật liệu
        • 4.5.1- Thiết kế vật liệu - Material
          • Thiet-ke-vat-lieu--Material
        • 4.5.2- Gán vật liệu cho đối tượng
          • Gan-vat-lieu-cho-doi-tuong
        • 4.5.3- Dùng ảnh dán trực tiếp lên bề mặt đối tượng – Decal
          • Dung-anh-dan-truc-tiep-len-be-mat-doi-tuong-–-Decal
      • 4.6- Kế thừa dữ liệu từ các file dự án khác và xóa dữ liệu thừa trong file Revit
        • Ke-thua-du-lieu-tu-cac-file-du-an-khac
    • CHƯƠNG 5- KỸ THUẬT VIEW
      • CHUONG-5-KY-THUAT-VIEW
      • 5.1- Tầm quan trọng của kỹ thuật View
        • Tam-quan-trong-cua-ky-thuat-View-1
        • 5.1.1- Thiết kế xây dựng với Revit bao gồm 5 công đoạn
          • Thiet-ke-xay-dung-voi-Revit-bao-gom-5-cong-doan
        • 5.1.2- Các bước trong kỹ thuật View
          • Cac-buoc-trong-ky-thuat-View
      • 5.2- Các loại hình chiếu
        • 5.2.1- Mặt bằng
          • Mat-bang
        • 5.2.2- Mặt đứng
          • Mat-dung
        • 5.2.3- Mặt cắt
          • Mat-cat
        • 5.2.4- Trích đoạn
          • Trich-doan
        • 5.2.5- Hình chiếu 3D
          • Hinh-chieu-3D
        • 5.2.6- Loại View mở rộng (Drafting View)
          • Loai-View-mo-rong-(Drafting-View)
        • 5.2.7- Các tác vụ cơ bản trên View
          • Cac-tac-vu-co-ban-tren-View
      • 5.3- Tham số điều khiển View
        • Tham-so-dieu-khien-View
        • 5.3.1- Thanh View Control
          • Thanh-View-Control
        • 5.3.2- Hộp thoại Properties chứa tham số View
          • Hop-thoai-Properties-chua-tham-so-View
      • 5.4- Giới hạn không gian hiển thị của hình chiếu
        • Gioi-han-khong-gian-hien-thi-cua-hinh-chieu
        • 5.4.1- Giới hạn theo phương X,Y
          • Gioi-han-theo-phuong-X,Y
        • 5.4.2- Giới hạn theo phương Z
          • Gioi-han-theo-phuong-Z
        • 5.4.3- Giới hạn trong hình chiếu 3D
          • Gioi-han-trong-hinh-chieu-3D
        • 5.4.4- Tạo giới hạn phương X,Y nhanh và thống nhất với Scope Box
          • Tao-gioi-han-phuong-X,Y-nhanh-va-thong-nhat-voi-Scope-Box
      • 5.5- Năm phương pháp điều khiển sự hiển thị của đối tượng
        • 5.5.1- Phương thức 1: Tác động đến những đối tượng được chọn
          • Phuong-thuc-1:-Tac-dong-den-nhung-doi-tuong-duoc-chon
        • 5.5.2- Phương thức 2: Tác động đến tập hợp đối tượng cùng loại (Category) đối tượng chọn
          • Phuong-thuc-2:-Tac-dong-den-tap-hop-doi-tuong-cung-loai--------------(Category)-doi-tuong-chon
        • 5.5.3- Phương thức 3: Tác động đến tập hợp đối tượng chọn trước theo điều kiện
          • Phuong-thuc-3:-Tac-dong-den-tap-hop-doi-tuong-chon-truoc---------------theo-dieu-kien
        • 5.5.4- Phương thức 4: Tác động đến tập hợp đối tượng không thuộc định dạng của Revit
          • Phuong-thuc-4:-Tac-dong-den-tap-hop-doi-tuong-khong-thuoc-dinh-dang-cua-Revit
        • 5.5.5- Phương thức 5: Tác động đến đối tượng thuộc Worksets, Design Option, File Link
          • Phuong-thuc-5:-Tac-dong-den-doi-tuong-thuoc-Worksets,- Design-Option,-File-Link
      • 5.6- Sử dụng View Template
        • 5.6.1- Mục đích của việc sử dụng View Template
          • Muc-dich-cua-viec-su-dung-View-Template
        • 5.6.2- Tạo View Template
          • Tao-View-Template
        • 5.6.3- Cách sử dụng View Template
          • Cach-su-dung-View-Template
    • CHƯƠNG 6- TẠO BẢNG CHÚ THÍCH, THỐNG KÊ
      • CHUONG-6-TAO-BANG-CHU-THICH,-THONG-KE
      • 6.1- Thông tin dự án trong file Revit
        • Thong-tin-du-an
      • 6.2- Tạo chú thích
        • Tao-chu-thich
        • 6.2.1- Viết chữ trực tiếp và trỏ vào đối tượng
          • Viet-chu-truc-tiep-va-tro-vao-doi-tuong
        • 6.2.2- Viết chú thích dạng số rồi liệt kê số, chú giải ở một góc bản vẽ
          • Viet-chu-thich-dang-so-roi-liet-ke-so,-chu-giai-o-mot-goc-ban-ve
        • 6.2.3- Dùng Family 2D - Tag để chú thích thông tin lấy từ mô hình
          • Dung-Family-2D--Tag-de-chu-thich-thong-tin-lay-tu-mo-hinh
        • 6.2.4- Dùng Family 2D - Tag để chú thích thông tin lấy từ vật liệu
          • Dung-Family-2D--Tag-de-chu-thich-thong-tin-lay-tu-vat-lieu
      • 6.3- Tạo chú thích chung (Legend)
        • Tao-chu-thich-chung-(Legend)
        • 6.3.1- Tạo chú thích trực tiếp
          • Tao-chu-thich-truc-tiep
        • 6.3.2- Dùng key-note, loại thông tin được link từ File *.txt vào dự án
          • Dung-key-note,-loai-thong-tin-duoc-link-tu-File-*txt-vao-du-an
        • 6.3.3- Tạo chi tiết điển hình
          • Tao-chi-tiet-dien-hinh
      • 6.4- Tạo bảng thống kê
        • Tao-bang-thong-ke
        • 6.4.1- Nguyên tắc chung thiết kế bảng thống kê
          • Nguyen-tac-chung-thiet-ke-bang-thong-ke
    • CHƯƠNG 7- QUẢN LÝ DỮ LIỆU TRONG DỰ ÁN
      • CHUONG-7-QUAN-LY-DU-LIEU-TRONG-DU-AN
      • 7.1- Cách đặt tên đối tượng (File, Family, View…) trong Revit
        • Cach-dat-ten-doi-tuong-(File,-Family,-View…)
        • 7.1.1- Tên File Revit
          • Ten-File
        • 7.1.2- Tên Family Revit
          • Ten-Family
      • 7.2- Tổ chức View trong Project Browser của Revit
        • To-chuc-View-trong-Project-Browser-(hinh-chieu)
        • 7.2.1- Thiết kế cách tổ chức dữ liệu trong Revit.
          • Thiet-ke-cach-to-chuc
      • 7.3- Cấu trúc thư viện cấu kiện trong dự án Revit
        • Cau-truc-thu-vien-cau-kien-trong-du-an-Revit
      • 7.4- Tổ chức, khai thác thư viện cấu kiện bên ngoài
        • To-chuc,-khai-thac-thu-vien-cau-kien-ben-ngoai
      • 7.5- Làm việc theo nhóm (Workgroup)
        • 7.5.1- Giới thiệu mô hình làm việc nhóm
          • Gioi-thieu-mo-hinh-lam-viec-nhom
        • 7.5.2- Các tác vụ phối hợp nhóm trong Revit
          • Cac-tac-vu-phoi-hop-nhom
        • 7.5.3- Làm việc nhóm với BIM 360
          • Bài 705
    • CHƯƠNG 8 - CÀI ĐẶT PLUG-IN
      • CHUONG-8--CAI-DAT-PLUG-IN
      • 8.1- Bản chất và cấu trúc của Plug-in
        • 8.1.1- Bản chất
          • Ban-chat
        • 8.1.2- Cấu trúc Plug-in
          • Cau-truc-Plug-in
      • 8.2- Cách cài đặt Plug-in
        • Cach-cai-dat-Plug-in
        • 8.2.1- Bước 1: Cài đặt ứng dụng quản lý Plug-in
          • Buoc-1:-Cai-dat-ung-dung-quan-ly-Plug-in
        • 8.2.2- Bước 1: Cài đặt các lệnh ngoài
          • Buoc-1:-Cai-dat-cac-lenh-ngoai
      • 8.3- Ứng dụng xuất khối lượng sang chương trình dự toán
        • Ung-dung-xuat-khoi-luong-sang-chuong-trinh-du-toan
        • 8.3.1- Sơ lược các bước lập dự toán
          • So-luoc-cac-buoc-lap-du-toan
        • 8.3.2- Cấu trúc chương trình dự toán online
          • Cau-truc-chuong-trinh-du-toan-online
        • 8.3.3- Xuất khối lượng từ Revit sang chương trình DutoanOnline
          • Xuat-khoi-luong-tu-Revit-sang-chuong-trinh-DutoanOnline
      • 8.4- Ứng dụng thống kê thép
        • Ung-dung-thong-ke-thep
        • 8.4.1- Cốt thép trong bê tông
          • Cot-thep-trong-be-tong
        • 8.4.2- Thống kê cốt thép
          • Thong-ke-cot-thep
    • CHƯƠNG 9 - XUẤT HỒ SƠ THIẾT KẾ
      • CHUONG-9--XUAT-HO-SO-THIET-KE
      • 9.1- Thiết kế khung tên: (Family Tilte Block)
        • Thiet-ke-khung-ten:-(Family-Tilte-Block)
      • 9.2- Tạo một bản vẽ (Sheet)
        • Tao-mot-ban-ve-(Sheet)
      • 9.3- Thiết kế danh mục bản vẽ
        • Thiet-ke-danh-muc-ban-ve
        • 9.3.1- Sắp xếp theo nhóm
          • Sap-xep-theo-nhom
      • 9.4- Kỹ thuật in ra máy in, PDF, CAD
        • Ky-thuat-in-ra-may-in,-PDF,-CAD
        • 9.4.1- Thiết lập tham số máy in cho Revit
          • Thiet-lap-tham-so-may-in
        • 9.4.2- Thiết lập biến layer, màu, nét xuất Revit sang CAD
          • Thiet-lap-bien-layer,-mau,-net-xuat-sang-CAD
    • Phụ lục
      • Phu-luc
    • Hướng dẫn sử dụng Ebook_NPD
      • Huong-dan-su-dung-Ebook_NPD
Bí quyết làm chủ Revit
CHƯƠNG 2- GIAO DIỆN VÀ CÁC KỸ THUẬT CƠ BẢN

CHUONG-2-GIAO-DIEN-VA-CAC-KY-THUAT-CO-BAN

Chương 2

GIAO DIỆN VÀ CÁC KỸ THUẬT CƠ BẢN

 Rounded Rectangle: Nội dung chương 2

Trong chương này có 6 chủ đề chính:
v	Chủ đề 1: Cấu trúc giao diện của Revit
v	Chủ đề 2: Tính năng của các nút lệnh, giúp cho việc tra cứu, khám phá các phương pháp ứng dụng riêng của người dùng
v	Chủ đề 3: Các tham số thiết lập trong Option để quản lý tốt ứng dụng
v	Chủ đề 4: Cách thiết lập và sử dụng lệnh tắt
v	Chủ đề 5: Kỹ thuật chọn đối tượng
v	Chủ đề 6: Kỹ thuật truy bắt điểm
Chương này giúp người bắt đầu học tiếp cận các vấn đề cơ bản nhất của  Revit.
Đồng thời giúp những người tự học có thể bao quát được những vấn đề cơ bản cần quan tâm.

Bìa sách Bí quyết làm chủ Revit

Bí quyết làm chủ Revit

---

Đăng ký học Liên hệ tư vấn
Bài trước Family-thiet-ke-ngoai Bài sau Ky-thuat-truy-bat-diem
BIM Revit thực hành NPD
601/1 Lô A, CMT8, Q10, TP.HCM
Website: hocrevit.vn
Zalo/ĐT: 0917 911 001 (Cô Loan)
Email: nguyenbichloan01@gmail.com
Facebook | YouTube
Tư vấn nhanh cùng cô Loan Thường phản hồi sớm
Đang tải nội dung tư vấn...
f Zalo