NPD HocRevitVN
  • HOME
  • GIỚI THIỆU
  • KHÓA HỌC
  • GHI DANH
  • HỌC VIÊN
    • Đăng nhập học viên
  • SÁCH / GIÁO TRÌNH
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / Sách / Giáo trình / Revit thực hành-Architecture
Mục lục
Revit thực hành-Architecture
  • Revit thực hành-Architecture
    • Revit-thuc-hanh-Architecture
    • Danh mục sách "Revit thực hành-Architecture"
      • Bài 692
    • Lời nói đầu
      • Loi-noi-dau
    • THUẬT NGỮ, TỪ VIẾT TẮT QUI ƯỚC
      • THUAT-NGU,-TU-VIET-TAT-QUI-UOC
    • I- CHƯƠNG 1 - GiỚI THIỆU REVIT ARCHITECTURE
      • CHUONG-1--GiOI-THIEU-REVIT-ARCHITECTURE
      • 1.1 - Giới thiệu tổng quan phần mềm Revit Architeture
        • Gioi-thieu-tong-quan-phan-mem-Revit-Architeture
      • 1.2 - Một số qui ước trong thể hiện bản vẽ kiến trúc
        • Mot-so-qui-uoc-trong-the-hien-ban-ve-kien-truc
        • 1.2.1 - Một số qui ước và tiêu chuẩn thể hiện
          • 1.2.1a- Trích dẫn một số tiêu chuẩn
            • Trich-dan-mot-so-tieu-chuan-
          • 1.2.1b- Tỷ lệ khuyến nghị trong bản vẽ thiết kế kỹ thuật
            • Ty-le-khuyen-nghi
          • 1.2.1c- Qui ước ký hiệu bản vẽ kiến trúc
            • Qui-uoc-ky-hieu-ban-ve
        • 1.2.2- Thành phần thể hiện trong bản vẽ
          • Thanh-phan-the-hien-trong-ban-ve
          • 1.2.2a- Nhóm thành phần trên bản vẽ kiến trúc
            • Nhom-thanh-phan-tren-ban-ve
          • 1.2.2b- Chi tiết thể hiện trong bản vẽ
            • Chi-tiet-the-hien-trong-ban-ve
      • 1.3 - Mô tả bài tập
        • Mo-ta-bai-tap
    • II- CHƯƠNG 2 - BẮT ĐẦU VỚI BẢN VẼ KIẾN TRÚC
      • II-CHUONG-2--BAT-DAU-VOI-BAN-VE-KIEN-TRUC
      • 2.1 - Chuẩn bị thư viện
        • Chuan-bi-thu-vien
        • 2.1.1- Chuẩn bị File template
          • Chuan-bi-File-template
          • 2.1.1- Chuẩn bị File template
        • 2.1.2- Chuẩn bị thư viện cấu kiện
          • Chuan-bi-thu-vien-cau-kien
      • 2.2 - Vẽ ranh đất, lưới trục
        • 2.2.1- Vẽ ranh đất trong Revit
          • Ve-ranh-dat
        • 2.2.2- Vẽ lưới trục
          • 2.2.2a- Tạo lưới trục trong Revit
            • Tao-luoi-truc
          • 2.2.2b- Chỉnh lưới trục trong Revit
            • Chinh-luoi-truc
          • 2.2.2c- Định dạng lưới trục
            • Dinh-dang-luoi-truc
        • 2.2.3- Mặt phẳng cao độ
          • 2.2.3a- Vẽ mới mặt phẳng cao độ
            • Ve-moi-mat-phang-cao-do
          • 2.2.3b- Định dạng mặt phẳng cao độ
            • Dinh-dang-mat-phang-cao-do
      • 2.3 - Vẽ địa hình, công trường
        • 2.3.1- Vẽ địa hình công trình
          • Ve-dia-hinh
        • 2.3.2- Vẽ đối tượng diễn họa ngoại thất
          • Ve-doi-tuong-dien-hoa-ngoai-that
    • III- CHƯƠNG 3 - DỰNG MÔ HÌNH CẤU KIỆN KIẾN TRÚC CƠ BẢN
      • III-CHUONG-3--DUNG-MO-HINH-CAU-KIEN-KIEN-TRUC-CO-BAN
      • 3.1 - Dựng mô hình cột
        • Dung-mo-hinh-cot-
        • 3.1.1- Vẽ cột chịu lực bê tông cốt thép
          • Ve-cot-chiu-luc-be-tong-cot-thep
        • 3.1.2- Vẽ cột chịu lực thép hình
          • Ve-cot-chiu-luc-thep-hinh
        • 3.1.3- Vẽ cột trang trí, bổ trụ tường
          • Ve-cot-trang-tri,-bo-tru-tuong
        • 3.1.4- Thiết kế Family cột bất kỳ
          • Thiet-ke-Family-cot-bat-ky
      • 3.2- Dựng mô hình tường
        • Dung-mo-hinh-tuong
        • 3.2.1- Vẽ tường xây, tường đúc bê tông -Basic Wall
          • Ve-tuong-xay,-tuong-duc-be-tong-Basic-Wall
          • 3.2.1a- Cấu trúc tường Basic Wall
            • Cau-truc-tuong-Basic-Wall
          • 3.2.1b- Cấu trúc tường Basic Wall(2)
            • Cau-truc-tuong-Basic-Wall(2)
          • 3.2.1c- Chỉnh sửa các góc giao của tường
            • Chinh-sua-cac-goc-giao-cua-tuong
          • 3.2.1d- Đục tường
            • Duc-tuong
          • 3.2.1e- Tường theo khuôn mẫu
            • Tuong-theo-khuon-mau
        • 3.2.2- Vẽ tường tổ hợp - Stacked Wall
          • Ve-tuong-to-hop--Stacked-Wall
        • 3.2.3- Vẽ tường Currtain Wall
          • Ve-tuong-Currtain-Wall
          • 3.2.3b- Chỉnh khoảng cách lưới
            • Chinh-khoang-cach-luoi
        • 3.2.3b- Chỉnh khoảng cách lưới bo
        • 3.2.4- Thiết kế chỉ tường
          • Thiet-ke-chi-tuong
          • 3.2.4a- Vẽ Sweeps (Gờ nổi)
            • Ve-Sweeps-(Go-noi)
          • 3.2.4b- Vẽ Reveals (Gờ âm)
            • Ve-Reveals-(Go-am)
      • 3.3 - Dựng mô hình cửa
        • Dung-mo-hinh-cua
        • 3.3.1- Vẽ cửa đi
          • 3.3.1a- Vẽ cửa đi vào dự án
            • Ve-cua-di-vao-du-an
          • 3.3.1b- Chỉnh sửa thông số cửa đi
            • Chinh-sua-thong-so-cua-di
          • 3.3.1c- Các bước tạo một Family cửa đi
            • Cac-buoc-tao-mot-Family-cua-di
        • 3.3.2- Vẽ cửa sổ
          • Ve-cua-so
      • 3.4 - Dựng mô hình sàn kiến trúc, trần
        • 3.4.1- Vẽ sàn kiến trúc
          • Ve-san-kien-truc
        • 3.4.2- Thiết kế loại sàn kiến trúc
          • Thiet-ke-loai-san-kien-truc
        • 3.4.3- Vẽ trần
          • Ve-tran
        • 3.4.4- Thiết kế loại trần
          • Thiet-ke-loai-tran
      • 3.5 - Dựng mô hình mái
        • Dung-mo-hinh-mai
        • 3.5.1- Vẽ mái
          • 3.5.1a- Vẽ mái vào dự án
            • Ve-mai-vao-du-an
          • 3.5.1b- Các công cụ chỉnh sửa mái
            • Cac-cong-cu-chinh-sua-mai
        • 3.5.2- Thiết kế kiểu mái
          • Thiet-ke-kieu-mai
        • 3.5.3- Vẽ phụ kiện mái
          • Ve-phu-kien-mai
          • 3.5.3a- Vẽ máng xối - Gutter
            • Ve-mang-xoi--Gutter
          • 3.5.3b- Vẽ diềm mái, gờ úp nóc
            • Ve-diem-mai,-go-up-noc
      • 3.6 - Dựng mô hình dầm, sàn kết cấu
        • Dung-mo-hinh-dam,-san-ket-cau
        • 3.6.1- Vẽ dầm kết cấu
          • 3.6.1a- Vẽ Dầm bê tông cốt thép
            • Ve-Dam-be-tong-cot-thep
          • 3.6.1b- Vẽ Dầm thép
            • Ve-Dam-thep
        • 3.6.2- Vẽ sàn kết cấu
          • 3.6.2a- Cấu trúc sàn kết cấu
            • Cau-truc-san-ket-cau
          • 3.6.2b- Vẽ sàn kết cấu vào dự án
            • Ve-san-ket-cau-vao-du-an
      • 3.7 - Dựng mô hình cầu thang, lan can
        • Dung-mo-hinh-cau-thang,-lan-can
        • 3.7.1- Vẽ cầu thang
          • 3.7.1a- Vẽ cầu thang vào dự án
            • Ve-cau-thang-vao-du-an
          • 3.7.1b- Sửa cầu thang trong Sketch
            • Sua-cau-thang-trong-Sketch
        • 3.7.2- Thiết kế loại cầu thang
          • 3.7.2a- Thiết kế thang Stair by Sketch
            • Thiet-ke-thang-Stair-by-Sketch
          • 3.7.2b- Thiết kế thang Component
            • Thiet-ke-thang-Component
          • 3.7.2c- Định nghĩa kiểu cho Stringer và Carriage
            • Dinh-nghia-kieu-cho-Stringer-va-Carriage
        • 3.7.3- Vẽ lan can
          • Ve-lan-can
        • 3.7.4- Thiết kế loại lan can
          • Thiet-ke-loai-lan-can
      • 3.8 - Dựng mô hình đặc biệt khác
        • Dung-mo-hinh-dac-biet-khac
        • Dung-mo-hinh-dac-biet-khac
        • Dung-mo-hinh-dac-biet-khac
        • 3.8.1- Thiết kế mái đón
          • Thiet-ke-mai-don
        • 3.8.2- Vẽ phần kết cấu thang bê tông
          • Ve-phan-ket-cau-thang-be-tong
    • IV- CHƯƠNG 4 - TRIỂN KHAI MẶT BẰNG
      • IV-CHUONG-4--TRIEN-KHAI-MAT-BANG
      • 4.1 - Triển khai mặt bằng kiến trúc
        • Trien-khai-mat-bang-kien-truc
        • 4.1.1- Mô hình diễn họa kiến trúc
          • 4.1.1a- Vẽ các mô hình diễn họa nội thất
            • Ve-cac-mo-hinh-dien-hoa-noi-that
          • 4.1.1b-Áp dụng kỹ thuật View
            • Ap-dung-ky-thuat-View
        • 4.1.2- Thể hiện các đối tượng 2D
          • 4.1.2a- Vẽ Ký hiệu phòng
            • Ve-Ky-hieu-phong
          • 4.1.2b- Vẽ ký hiệu cao độ, độ dốc
            • Ve-ky-hieu-cao-do,-do-doc
          • 4.1.2c- Vẽ ký hiệu cấu kiện
            • Ve-ky-hieu-cau-kien
          • 4.1.2d- Dấu cắt, trích chi tiết
            • Dau-cat,-trich-chi-tiet
        • 4.1.3- Chỉnh sửa đối tượng ký hiệu 2D
          • Chinh-sua-doi-tuong-ky-hieu-2D
      • 4.2-Triển khai mặt bằng hoàn thiện
        • Trien-khai-mat-bang-hoan-thien
        • 4.2.1- Mô hình sàn kiến trúc và áp dụng kỹ thuật View
          • Mo-hinh-san-kien-truc-va-ap-dung-ky-thuat-View
        • 4.2.2- Thể hiện vật liệu lát gạch sàn
          • The-hien-vat-lieu-lat-gach-san
        • 4.2.3- Tạo đá chuẩn, Gán thông tin, chú thích
          • Tao-da-chuan,-Gan-thong-tin,-chu-thich
      • 4.3 - Triển khai mặt bằng trần
        • Trien-khai-mat-bang-tran
        • 4.3.1- Tạo View trần kiến trúc và áp dụng kỹ thuật View
          • Tao-View-tran-kien-truc-va-ap-dung-ky-thuat-View
        • 4.3.2- Thể hiện vật liệu tấm ốp trần, gán thông tin, chú thích
          • The-hien-vat-lieu-lat-gach-tran,-gan-thong-tin,-chu-thich
    • V- CHƯƠNG 5 - TRIỂN KHAI MẶT CẮT, MẶT ĐỨNG
      • CHUONG-5--TRIEN-KHAI-MAT-CAT,-MAT-DUNG
      • 5.1 - Triển khai mặt cắt kiến trúc trong Revit
        • Trien-khai-mat-cat
        • 5.1.1- Áp dụng kỹ thuật View cho Mặt cắt
          • Ap-dung-ky-thuat-View
        • 5.1.2- Giải quyết tình huống đặc biệt trong mặt cắt- Revit Architect
          • The-hien-cac-doi-tuong-2D,-giai-quyet-tinh-huong-dac-biet
        • 5.1.3- Gán thông tin, chú thích
          • Gan-thong-tin,-chu-thich
      • 5.2 - Triển khai mặt đứng
        • Trien-khai-mat-dung
        • 5.2.1- Áp dụng kỹ thuật view cho mặt đứng
          • Ap-dung-ky-thuat-view
        • 5.2.2- Gán thông tin, chú thích
          • 5.2.2a- Ghi chú bằng TEXT và TAG trên mặt đứng kiến trúc -Revit Archiect
            • Ghi-chu-bang-TEXT-&-TAG
          • 5.2.2b- Ghi chú bằng KÝ HIỆU & KEYNOTE
            • Ghi-chu-bang-KY-HIEU-&-KEYNOTE
    • VI- CHƯƠNG 6 - TRIỂN KHAI CHI TIẾT TRÍCH ĐOẠN
      • VI-CHUONG-6--TRIEN-KHAI-CHI-TIET-TRICH-DOAN
      • 6.1 - Triển khai chi tiết khu vực bếp, nhà vệ sinh
        • Trien-khai-chi-tiet-khu-vuc-bep,-nha-ve-sinh
        • 6.1.1- Tạo các View và Áp dụng kỹ thuật View chi tiết trích đoạn
          • Tao-cac-View-va-Ap-dung-ky-thuat-View
        • 6.1.2- Thể hiện các đối tượng 2D, giải quyết tình huống đặc biệt cho chi tiết WC, Bếp,..
          • The-hien-cac-doi-tuong-2D,-giai-quyet-tinh-huong-dac-biet
        • 6.1.3- Gán thông tin, chú thích
          • Gan-thong-tin,-chu-thich
      • 6.2 - Triển khai chi tiết mặt đứng, mặt cắt
        • Trien-khai-chi-tiet-mat-dung,-mat-cat
        • 6.2.1- Tạo View trích đoạn từ mặt đứng
          • Tao-View-trich-doan-tu-mat-dung
        • 6.2.2- Gán thông tin, chú thích
          • Gan-thong-tin,-chu-thich
      • 6.3 - Triển khai chi tiết cửa, vách kính
        • Trien-khai-chi-tiet-cua,-vach-kinh
        • 6.3.1- Tạo View chi tiết cửa và vách kính, áp dụng kỹ thuật View
          • Tao-View-chi-tiet-cua-va-vach-kinh,-ap-dung-ky-thuat-View
      • 6.4 - Triển khai chi tiết cầu thang
        • Trien-khai-chi-tiet-cau-thang
        • 6.4.1- Tạo View cầu thang, Áp dụng kỹ thuật View
          • Tao-View-cau-thang,-Ap-dung-ky-thuat-View
      • 6.5- Triển khai chi tiết điển hình
        • Trien-khai-chi-tiet-dien-hinh
        • 6.5.1- Áp dụng kỹ thuật View Chi tiết điển hình
          • Ap-dung-ky-thuat-View
        • 6.5.2- Thể hiện các đối tượng 2D, giải quyết tình huống đặc biệt
          • The-hien-cac-doi-tuong-2D,-giai-quyet-tinh-huong-dac-biet
        • 6.5.3- Gán thông tin, chú thích
          • Gan-thong-tin,-chu-thich
    • VII- CHƯƠNG 7 - THIẾT KẾ BẢNG THỐNG KÊ
      • VII-CHUONG-7--THIET-KE-BANG-THONG-KE
      • 7.1- Thiết kế bảng thống kê
        • Thiet-ke-bang-thong-ke
        • 7.1.1- Thống kê cửa đi
          • Thong-ke-cua-di
        • 7.1.2- Thống kê cửa sổ
          • Thong-ke-cua-so
        • 7.1.3- Thiết kế bảng thống kê cấu kiện tường, sàn…
          • Thiet-ke-bang-thong-ke-cau-kien-tuong,-san…
        • 7.1.4- Thiết kế bảng thống kê vật liệu theo phòng
          • Thiet-ke-bang-thong-ke-vat-lieu-theo-phong
      • 7.2 - Vẽ phối cảnh
        • 7.2.1- Tạo View phối cảnh
          • Tao-View-phoi-canh
        • 7.2.2- Thiết kế và gán vật liệu-Revit
          • Thiet-ke-va-gan-vat-lieu
        • 7.2.3- Kế thừa dữ liệu từ các file dự án khác
          • Ke-thua-du-lieu-tu-cac-file-du-an-khac
        • 7.2.4- Kết xuất ảnh
          • Ket-xuat-anh
        • 7.2.5- Cách tối ưu hóa khung nhìn để tận dụng hiệu quả năng lực máy tính.
          • Cach-toi-uu-hoa-khung-nhin-de-tan-dung-hieu-qua-nang-luc-may-tinh
    • Phụ lục
      • Phu-luc
    • Hướng dẫn sử dụng Ebook_NPD
      • Huong-dan-su-dung-Ebook_NPD
  • 4.1.1- Dựng hình trong môi trường Massing
  • 4.1.2- Dựng và sử dụng Family thứ cấp trong Massing
  • 4.2.1- Thiết kế vật liệu cho phối cảnh
  • 4.2.2- Tạo Camera, render
  • 5.3.1- Áp dụng kỹ thuật view
  • 5.3.2- Thể hiện các đối tượng 2D, giải quyết tình huống đặt biệt
  • 5.3.3- Gán thông tin, chú thích
  • 5.4.1- Áp dụng kỹ thuật view
  • 5.4.2- Thể hiện các đối tượng 2D, giải quyết tình huống đặt biệt
  • 5.4.3- Gán thông tin, chú thích
Revit thực hành-Architecture
4.3.2- Thể hiện vật liệu tấm ốp trần, gán thông tin, chú thích

The-hien-vat-lieu-lat-gach-tran,-gan-thong-tin,-chu-thich

4.3.2-  Thể hiện vật liệu lát gạch trần, gán thông tin, chú thích

Các tác vụ trong mục này tương tự như trong phần thể hiện sàn.

Bìa sách Revit thực hành-Architecture

Revit thực hành-Architecture

---

Đăng ký học Liên hệ tư vấn
Bài trước Ve-lan-can Bài sau Thiet-ke-bang-thong-ke-cau-kien-tuong,-san…
BIM Revit thực hành NPD
601/1 Lô A, CMT8, Q10, TP.HCM
Website: hocrevit.vn
Zalo/ĐT: 0917 911 001 (Cô Loan)
Email: nguyenbichloan01@gmail.com
Facebook | YouTube
Tư vấn nhanh cùng cô Loan Thường phản hồi sớm
Đang tải nội dung tư vấn...
f Zalo