Phu-luc

|
STT |
Tên Plug-in |
Môn |
Ghi chú |
|
1 |
Auto
Load Families |
Kiến trúc |
Trong đơn vị thiết kế, thư viện
dữ liệu đặt trên Server. Khi triển khai dự án có nhiều file link, người nhóm
trưởng sẽ chọn và thiết lập vị trí thư viện Family thống nhất cho dự án. Nhân
viên làm việc trong dây chuyền dự án dùng lệnh này để load Family nhanh vào
mà không cần phải tìm kiếm. Công dụng: - Load nhanh dữ liệu mà không cần biết thư viện đặt ở đâu. - Bảo mật hay bảo quản thư viện tốt hơn. - Các Family thống nhất giữa các File của dự án. |
|
2 |
Path
Family Setting |
Kiến trúc |
Dùng cho nhóm trưởng chọn và
thiết lập đường dẫn thư viện cho dự án. |
|
3 |
Đồng bộ
Type Mark |
Kiến trúc |
Đồng bộ tên của Family với ký
hiệu chứa trong Type Properties. Ví dụ đối tượng Door có Type Mark
là D05 thì Name của Door nên là <D05_CuaDi_SatKinh>. Khi sửa Type Mark
người dùng muốn Name của cửa sửa theo và ngược lại. Người nào làm công việc
vẽ chi tiết và thống kế cửa sẽ cần dùng. Công dụng: - Giúp cho việc kiểm soát Family dễ dàng. - Tiết kiệm thời gian. |
|
4 |
Type
Mark in Legend |
Kiến trúc |
Trong View Legend, Revit không
cho phép dùng lệnh Tag để đọc và ghi ký hiệu của Family. Trong trường hợp đó
phải dùng Text để ghi và lệnh này sẽ gúp đọc và update nội dung của Text bằng
ký hiệu Type mark của Family. Công dụng: - Tiết kiệm thời gian. |
|
5 |
Delete
Material |
Kiến trúc |
Load một Family mới vào dự án,
các loại vật liệu trong Family sẽ “chạy theo’ vào làm” rác”danh sách vật liệu
của dự án và người dùng thường phải tìm để dọn dẹp chúng. Lệnh này giúp xóa
vật liệu không mong muốn đó. Công dụng: - Tiết kiệm thời gian. |
|
6 |
Select
Room Material |
Kiến trúc |
Dùng cho việc thống kê vât liệu
theo phòng. Lệnh này giúp tự động đọc vật liệu từ tường, trần, sàn của phòng
sét vào tham số đặc biệt để thống kê. Công dụng: - Tiết kiệm thời gian. |
|
7 |
Auto
Setting |
Kiến trúc |
Trong một hệ thống máy tính, IT
sau khi cài Revit phải đi Setting từng máy để Revit hoạt động đồng bộ trong
hệ thống như định dạng, đường dẫn thư viện, đường dẫn file dự án,… Lệnh này giúp đồng bộ sau một cú
click chuột. Công dụng: - Tiết kiệm thời gian. |
|
8 |
Xuất
khối lượng |
Dự toán |
Khi lập dự toán, người dùng phải
đọc bản vẽ và nhập số liệu vào chương trình dự toán. Lệnh này giúp đọc nhanh
dữ liệu từ Revit sang chương trình Dự toán online. (Dutoanonline.com). Công dụng: - Tiết kiệm thời gian. - Làm việc chính xác. - Cập nhật khối lượng mỗi khi chỉnh sửa dễ dàng. |
|
9 |
Thống
kê thép |
Kết cấu |
Đánh số thứ tự của thép. Công dụng: - Đánh số thép chính xác theo yêu cầu. - Giúp tạo bảng thống kê thép dễ dàng. - Tiết kiệm thời gian. |
|
10 |
Chọn
thép bar |
Kết cấu |
Trong Revit Structure, khi muốn
chọn tất cả thép trong một hay nhiều cấu kiện nào đó để chỉnh sửa thuộc tính
thì cần dùng đến lệnh này. Công dụng: - Tiết kiệm thời gian. |
|
11 |
Rename
Shape |
Kết cấu |
Sửa tên cây thép theo đúng hình
dạng qui ước để phục vụ cho việc thống kê. Công dụng: - Tiết kiệm thời gian. |
|
12 |
Vẽ thép
dầm |
Kết cấu |
Vẽ nhanh thép dầm cột bê tông cốt
thép. Công dụng: - Có khả năng nhớ tham số đã đặt trước đó. - Vẽ thép theo chuẩn của RS, giúp việc ghi chú và thống kê
dễ dàng. - Tiết kiệm thời gian. |