Xuất tiên lượng dự toán
1.3.4: Khối lượng kiểu diện tích

Khoi-luong-kieu-dien-tich

Danh mục các loại cấu kiện hỗ trợ phân tích:

I Kiểu dữ liệu diện tích
1 Face Floors Diện tích vật liệu sàn
2 Face Ceilings Diện tích vật liệu trần
3 Face Roofs Diện tích vật liệu mái
4 Face Walls Diện tích vật liệu tường
5 Face Framing Diện tích vật liệu dầm
6 Face AColumns Diện tích vật liệu cột kiến trúc
7 Face SColumns Diện tích vật liệu cột kết cấu
8 Doors Diện tích cửa đi
9 Windows Diện tích cửa sổ
10 Curtain Panel Diện tích tương kính
11 FormWork Framing Diện tích cốp pha dầm
12 FormWork Floors Diện tích cốp pha sàn
13 FormWork SColumns Diện tích cốp pha cột
14 FormWork Foundations Diện tích cốp pha móng
15 FormWork Walls Diện tích cốp pha tường
16 Generic Models Diện tích vật liệu đối tượng đặt biệt