Xuất tiên lượng dự toán
1.3.4b: Face Ceilings

Face-Ceilings

Face Ceilings

Face Ceilings là các loại định mức xác định diện tích của phần hoàn thiện trần như tha65ch cao khung chìm, thạch cao khung nổi,... .

1- Type Result : Chọn Area, Kiểu diện tích.
2- Category: Chọn Face Ceilings, Đối tượng sàn.
3- Material: Mục này chọn Tên vật liệu, cần thống nhất tên vật liệu trần hoàn thiện. Nếu cùng loại trần thì phải gán cùng một tên.
4- Read All: Chạy lệnh phân tích.
5- Cột kết quả tính toán từ dữ liệu phân tích.
6- Cột kết quả tham chiếu, cột này tham chiếu từ tham số Area trong cấu kiện trần hoàn thiện.
7- Chọn một dòng để hiển thị kết quả phân tích tiên lượng bên dưới.